Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng cao nhất 27,1 điểm, nhiều ngành từ 26 điểm

Admin

10/08/2026 00:30

Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn 2026, cao nhất 27,1 điểm thuộc chương trình kỹ sư tài năng kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.

Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng cao nhất 27,1 điểm, nhiều ngành từ 26 điểm - Ảnh 1.

Sinh viên Trường đại học Bách khoa Đà Nẵng tại một phòng thực hành robot - Ảnh: CHÂU SA

Mức điểm chuẩn cao nhất Đại học Đà Nẵng năm nay là 27,1 điểm, thuộc chương trình đào tạo kỹ sư tài năng kỹ thuật điều khiển và tự động hóa của Trường đại học Bách khoa.

Xếp ngay sau là chương trình đào tạo kỹ sư tài năng công nghệ thông tin, định hướng khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo của Trường đại học Bách khoa với 27 điểm. 

Một số chương trình khác của trường có mức điểm cao như kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch bán dẫn 26,62 điểm; kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26,40 điểm; khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo 26,38 điểm.

Tại Trường đại học Sư phạm, nhóm ngành sư phạm tiếp tục có điểm trúng tuyển cao. Sư phạm toán học dẫn đầu với 26,93 điểm, tiếp đến là sư phạm vật lý 26,48 điểm, sư phạm hóa học 26,47 điểm, sư phạm ngữ văn 26,34 điểm và sư phạm lịch sử 26,08 điểm.

Tính trên toàn bộ bảng điểm, có 14 ngành, chuyên ngành và chương trình đạt từ 26 điểm trở lên; 26 ngành đạt từ 25 điểm trở lên và 45 ngành đạt từ 24 điểm trở lên.

Ở Trường đại học Kinh tế, mức điểm cao nhất là 26 điểm, cùng thuộc hai chương trình kinh doanh quốc tế: chương trình Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, toàn phần tiếng Anh) và chương trình Ngoại thương (GB, toàn phần tiếng Anh). Marketing số (toàn phần tiếng Anh) lấy 25 điểm.

Tại Trường Y Dược, Răng - Hàm - Mặt có điểm trúng tuyển cao nhất với 24,44 điểm, tiếp đến là Y khoa 24,24 điểm và Kỹ thuật xét nghiệm y học 23,96 điểm.

Ở chiều ngược lại, mức điểm thấp nhất trong bảng là 15 điểm, áp dụng tại một số ngành của Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh và Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum.

Đại học Đà Nẵng lưu ý điểm trúng tuyển của các ngành, chuyên ngành được quy về thang điểm 30. Thí sinh trúng tuyển phải đáp ứng các điều kiện theo quy định, trong đó có yêu cầu tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và có điểm xét tuyển đạt điểm trúng tuyển hoặc điểm trúng tuyển quy đổi tương đương của ngành, chuyên ngành đã công bố.

Đáng lưu ý, các mức điểm trong bảng không hoàn toàn là điểm thi tốt nghiệp THPT. Tùy cơ sở và ngành, Đại học Đà Nẵng sử dụng các phương thức như xét điểm thi THPT, kết hợp điểm thi THPT với học bạ hoặc kết hợp học bạ với tiếng Anh. Vì vậy, không nên so sánh trực tiếp tất cả các mức điểm như điểm thi của cùng một phương thức.

Điểm chuẩn vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng năm 2026 như sau:

STT

MÃ TRƯỜNG / Ngành

TÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngành

Điểm trúng tuyển

Phương thức tuyển sinh

I

DDK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

1

7420201

Công nghệ sinh học

21,25

Xét điểm thi THPT

2

7420201A

Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược

22,00

Xét điểm thi THPT

3

7480106

Kỹ thuật máy tính

24,87

Xét điểm thi THPT

4

7480201

Công nghệ thông tin

23,00

Xét điểm thi THPT

5

7480201A

Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)

22,00

Xét điểm thi THPT

6

7480201B

Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

26,38

Xét điểm thi THPT

7

7480201C

Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số

24,63

Xét điểm thi THPT

8

7480201TN

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)

27,00

Xét điểm thi THPT

9

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

20,00

Xét điểm thi THPT

10

7510202

Công nghệ chế tạo máy

23,10

Xét điểm thi THPT

11

7510601

Quản lý công nghiệp

21,50

Xét điểm thi THPT

12

7510701

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

22,00

Xét điểm thi THPT

13

7520103A

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

23,96

Xét điểm thi THPT

14

7520103B

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

23,50

Xét điểm thi THPT

15

7520103C

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao

21,25

Xét điểm thi THPT

16

7520103E

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh)

20,25

Xét điểm thi THPT

17

7520114

Kỹ thuật Cơ điện tử

25,57

Xét điểm thi THPT

18

7520114TN

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật cơ điện tử

25,80

Xét điểm thi THPT

19

7520115

Kỹ thuật nhiệt

23,23

Xét điểm thi THPT

20

7520115A

Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng

22,35

Xét điểm thi THPT

21

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

21,75

Xét điểm thi THPT

22

7520122

Kỹ thuật Tàu thủy

19,75

Xét điểm thi THPT

23

7520130

Kỹ thuật ô tô

23,96

Xét điểm thi THPT

24

7520130TN

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật ô tô

24,44

Xét điểm thi THPT

25

PFIEV

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

20,50

Xét điểm thi THPT

26

7520201

Kỹ thuật Điện

24,24

Xét điểm thi THPT

27

7520201TN

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện

25,17

Xét điểm thi THPT

28

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

24,68

Xét điểm thi THPT

29

7520207A

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch

26,62

Xét điểm thi THPT

30

7520207TN

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện tử - viễn thông

26,03

Xét điểm thi THPT

31

7520207VM

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông

23,00

Xét điểm thi THPT

32

7520215

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử

23,50

Xét điểm thi THPT

33

7520216

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

26,40

Xét điểm thi THPT

34

7520216TN

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

27,10

Xét điểm thi THPT

35

7520301

Kỹ thuật hóa học

24,40

Xét điểm thi THPT

36

7520320

Kỹ thuật môi trường

18,25

Xét điểm thi THPT

37

7540101

Công nghệ thực phẩm

20,85

Xét điểm thi THPT

38

7580101

Kiến trúc

19,85

Xét điểm thi THPT

39

7580201

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

20,35

Xét điểm thi THPT

40

7580201A

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng

20,00

Xét điểm thi THPT

41

7580201B

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

21,10

Xét điểm thi THPT

42

7580201C

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

22,25

Xét điểm thi THPT

43

7580201TN

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật xây dựng

23,72

Xét điểm thi THPT

44

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

18,35

Xét điểm thi THPT

45

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

18,85

Xét điểm thi THPT

46

7580205A

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

19,50

Xét điểm thi THPT

47

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

19,50

Xét điểm thi THPT

48

7580301

Kinh tế xây dựng

20,60

Xét điểm thi THPT

49

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

18,50

Xét điểm thi THPT

II

DDQ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

1

7310101PR

Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)

23,00

Xét kết hợp HB + tiếng Anh

2

7310101ST

Kinh tế - Chương trình Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn)

20,00

Xét điểm thi THPT

3

7310107ST

Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn)

19,25

Xét điểm thi THPT

4

7310205ST

Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn)

19,00

Xét điểm thi THPT

5

7340101PR

Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)

23,00

Xét kết hợp HB + tiếng Anh

6

7340101ST

Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn)

22,00

Xét điểm thi THPT

7

7340115GB

Marketing - Chương trình Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh)

25,00

Xét kết hợp HB + tiếng Anh

8

7340115PR

Marketing - Chương trình Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh)

23,00

Xét kết hợp HB + tiếng Anh

9

7340115ST

Marketing - Chương trình Marketing (ST - Tiêu chuẩn)

22,25

Xét điểm thi THPT

10

7340120EL

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh)

26,00

Xét kết hợp HB + tiếng Anh

11

7340120GB

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh)

26,00

Xét kết hợp HB + tiếng Anh

12

7340120PR

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)

25,50

Xét kết hợp HB + tiếng Anh

13

7340120ST

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn)

25,00

Xét điểm thi THPT

14

7340121ST

Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn)

22,00

Xét điểm thi THPT

15

7340122GB

Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh)

25,00

Xét kết hợp HB + tiếng Anh

16

7340122ST

Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)

23,00

Xét điểm thi THPT

17

7340201PR

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh)

22,50

Xét kết hợp HB + tiếng Anh

18

7340201ST

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn)

20,50

Xét điểm thi THPT

19

7340205PR

Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh)

22,50

Xét kết hợp HB + tiếng Anh

20

7340205ST

Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)

21,50

Xét điểm thi THPT

21

7340301PR

Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh)

23,00

Xét kết hợp HB + tiếng Anh

22

7340301ST

Kế toán - Chương trình Kế toán (ST - Tiêu chuẩn)

20,75

Xét điểm thi THPT

23

7340302PR

Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh)

23,00

Xét kết hợp HB + tiếng Anh

24

7340302ST

Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)

21,50

Xét điểm thi THPT

25

7340404PR

Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh)

23,00

Xét kết hợp HB + tiếng Anh

26

7340404ST

Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)

21,00

Xét điểm thi THPT

27

7340405PR

Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)

23,00

Xét kết hợp HB + tiếng Anh

28

7340405ST

Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn)

19,50

Xét điểm thi THPT

29

7380101ST

Luật - Chương trình Luật (ST - Tiêu chuẩn)

20,00

Xét điểm thi THPT

30

7380107PR

Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)

23,00

Xét kết hợp HB + tiếng Anh

31

7380107ST

Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn)

20,00

Xét điểm thi THPT

32

7460108ST

Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn)

21,00

Xét điểm thi THPT

33

7810103PR

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh)

21,00

Xét kết hợp HB + tiếng Anh

34

7810103ST

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn)

20,50

Xét điểm thi THPT

35

7810201PR

Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh)

21,00

Xét kết hợp HB + tiếng Anh

36

7810201ST

Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)

19,75

Xét điểm thi THPT

III

DDS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

1

7140103

Công nghệ giáo dục

20,61

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

2

7140201

Giáo dục Mầm non

24,42

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

3

7140202

Giáo dục Tiểu học

25,72

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

4

7140204

Giáo dục Công dân

24,20

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

5

7140205

Giáo dục Chính trị

24,97

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

6

7140206

Giáo dục Thể chất

23,71

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

7

7140209

Sư phạm Toán học

26,93

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

8

7140210

Sư phạm Tin học

23,59

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

9

7140211

Sư phạm Vật lý

26,48

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

10

7140212

Sư phạm Hóa học

26,47

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

11

7140213

Sư phạm Sinh học

24,41

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

12

7140217

Sư phạm Ngữ văn

26,34

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

13

7140218

Sư phạm Lịch sử

26,08

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

14

7140219

Sư phạm Địa lý

25,89

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

15

7140221

Sư phạm Âm nhạc

23,34

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

16

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

24,39

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

17

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

25,46

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

18

7140248

Giáo dục pháp luật

22,93

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

19

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

25,29

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

20

7140250

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

23,79

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

21

7229010

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

22,22

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

22

7229030

Văn học

23,80

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

23

7229040

Văn hóa học

19,95

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

24

7310401

Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức2. Tâm lý học lâm sàng

23,77

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

25

7310501

Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)

22,94

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

26

7310630

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

21,32

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

27

7320101

Báo chí

22,42

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

28

7320108

Quan hệ công chúng

21,70

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

29

7420201

Công nghệ sinh học

17,38

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

30

7440112A

Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược)

22,92

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

31

7440112B

Hóa học (Chuyên ngành Hóa phân tích - Ứng dụng)

23,37

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

32

7460108

Khoa học dữ liệu

18,01

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

33

7480201

Công nghệ thông tin

17,30

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

34

7520401

Vật lý kỹ thuật

22,46

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

35

7620101

Nông nghiệp (chuyên ngành Nông nghiệp thông minh)

19,37

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

36

7760101

Công tác xã hội

22,93

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

37

7760103

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

22,37

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

38

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

21,43

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

IV

DDF

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

1

7140231

Sư phạm tiếng Anh

26,15

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

2

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

22,37

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

3

7140234

Sư phạm tiếng Trung Quốc

24,96

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

4

7140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

23,24

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

5

7220101

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

17,34

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

6

7220201

Ngôn ngữ Anh

21,54

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

7

7220201A

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)

21,64

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

8

7220201B

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)

23,62

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

9

7220201C

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)

24,39

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

10

7220201KT

Ngôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)

19,53

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

11

7220202

Ngôn ngữ Nga

17,85

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

12

7220203

Ngôn ngữ Pháp

19,37

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

13

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

24,07

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

14

7220204A

Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

23,60

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

15

7220209

Ngôn ngữ Nhật

21,96

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

16

7220209A

Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)

20,21

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

17

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

22,87

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

18

7220210A

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

22,43

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

19

7220214

Ngôn ngữ Thái Lan

19,31

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

20

7310206

Quan hệ quốc tế

21,60

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

21

7310601

Quốc tế học

20,84

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

22

7310608

Đông phương học

19,71

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

23

7310613

Nhật Bản học

20,14

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

24

7310614

Hàn Quốc học

21,19

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

V

DSK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

1

7140214

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)

22,68

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

2

7480201

Công nghệ thông tin

19,25

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

3

7510101

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

18,17

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

4

7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)

20,06

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

5

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

19,78

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

6

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

22,11

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

7

7510201A

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)

21,63

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

8

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

22,78

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

9

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

22,25

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

10

7510205A

Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)

23,27

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

11

7510205KT

Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

19,90

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

12

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)

21,75

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

13

7510301A

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)

22,59

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

14

7510301B

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)

22,55

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

15

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

21,93

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

16

7510302A

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

22,75

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

17

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

23,91

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

18

7510303KT

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

20,85

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

19

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

22,05

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

20

7510402

Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)

19,75

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

21

7510402A

Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn)

20,36

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

22

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18,80

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

23

7540102

Kỹ thuật thực phẩm

20,09

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

24

7540102A

Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)

18,83

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

25

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

20,41

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

VI

VKU

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CNTT VÀ TT VIỆT - HÀN

1

7320106

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

21,50

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

2

7320106DA

Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)

21,50

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

3

7340101

Quản trị kinh doanh (cử nhân)

21,00

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

4

7340101DE

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Giải trí và truyền thông số (cử nhân)

21,50

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

5

7340101EL

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số (cử nhân)

22,50

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

6

7340101ET

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)

22,50

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

7

7340101IM

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)

20,50

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

8

7340115

Marketing (cử nhân)

21,50

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

9

7340205

Công nghệ tài chính (cử nhân)

20,00

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

10

7480107

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

21,00

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

11

7480107DA

Trí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

21,00

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

12

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

21,50

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

13

7480108AS

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

21,50

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

14

7480108B

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

20,50

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

15

7480108IC

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

24,00

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

16

7480108PT

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

24,50

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

17

7480108RA

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

20,50

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

18

7480108UA

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)

20,00

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

19

7480201

Công nghệ thông tin (Kỹ sư)

21,00

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

20

7480201B

Công nghệ thông tin (Cử nhân)

20,50

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

21

7480201GT

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ game (Kỹ sư)

20,00

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

22

7480202

An toàn thông tin (kỹ sư)

20,00

Xét kết hợp điểm thi THPT + HB

VII

DDY

TRƯỜNG Y DƯỢC

1

7310401

Tâm lý học (định hướng lâm sàng)

22,00

Xét điểm thi THPT

2

7720101

Y khoa

24,24

Xét điểm thi THPT

3

7720201

Dược học

21,00

Xét điểm thi THPT

4

7720203

Hóa dược

18,75

Xét điểm thi THPT

5

7720301

Điều dưỡng

23,79

Xét điểm thi THPT

6

7720501

Răng - Hàm - Mặt

24,44

Xét điểm thi THPT

7

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

23,96

Xét điểm thi THPT

VIII

DDV

VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT - ANH

1

7340120

Kinh doanh quốc tế

15,10

Xét điểm thi THPT

2

7420201

Công nghệ sinh học

16,00

Xét điểm thi THPT

3

7420204

Khoa học y sinh

15,10

Xét điểm thi THPT

4

7480101CS

Khoa học máy tính

15,30

Xét điểm thi THPT

5

7480101SE

Khoa học máy tính - Chuyên ngành Công nghệ phần mềm

15,30

Xét điểm thi THPT

6

7480106

Kỹ thuật máy tính

15,30

Xét điểm thi THPT

7

7510402

Công nghệ vật liệu

15,10

Xét điểm thi THPT

8

7810201

Quản trị khách sạn

15,00

Xét điểm thi THPT

IX

DDP

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM

1

7140201

Giáo dục Mầm non

25.06

Xét điểm thi THPT

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

24.44

Xét điểm thi THPT

3

7340101

Quản trị kinh doanh

15.00

Xét điểm thi THPT

4

7340122

Thương mại điện tử

15.00

Xét điểm thi THPT

5

7340301

Kế toán

15.00

Xét điểm thi THPT

6

7380107

Luật kinh tế

20.00

Xét điểm thi THPT

7

7480201

Công nghệ thông tin

15.00

Xét điểm thi THPT

8

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15.00

Xét điểm thi THPT

9

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15.00

Xét điểm thi THPT


Đọc tiếp Về trang Chủ đề

Bạn đang đọc bài viết "Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng cao nhất 27,1 điểm, nhiều ngành từ 26 điểm" tại chuyên mục Công nghệ - Xe. Mọi bài vở cộng tác xin gửi về địa chỉ email ([email protected]).